Chi tiết từ vựng

奶茶 【nǎichá】

heart
(Phân tích từ 奶茶)
Nghĩa từ: Trà sữa
Hán việt: nãi trà
Lượng từ: 杯
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
nǎichá
奶茶
I like drinking bubble tea.
Tôi thích uống trà sữa.
zhèjiā
这家
nǎichá
奶茶
diàn
fēicháng
非常
shòuhuānyíng
受欢迎。
This bubble tea shop is very popular.
Cửa hàng trà sữa này rất được ưa chuộng.
yàojiā
要加
zhēnzhū
珍珠
zài
nǎichá
奶茶
lǐma
里吗?
Do you want to add pearls to the milk tea?
Bạn có muốn thêm trân châu vào trà sữa không?
Bình luận