Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5+ (Y tế/Sức khỏe)
chángyán
HSK 5+ (Y tế/Sức khỏe)
bệnh viêm ruột.
Hán Việt:TRÀNG VIÊM••Loại từ:Danh từ
2 chữ
⺼Nhục • chữ 肠+昜Chữ Dương • chữ 肠+火Hỏa • chữ 炎

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

肠炎
chángyán
viêm ruột
肠
cháng • tràng
Ruột
⺼
Bộ Nhục (thịt)
Cơ thể, nội tạng (bên trái)
Bộ Nhục (thịt)
昜
Chữ Dương (giản thể)yáng
Trải dài, thông suốt / âm đọc (bên phải)
炎
yán • viêm
nóng rực
火
Bộ Hỏahuǒ
Lửa (hai lần)
Bộ Hỏa
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "肠炎" (chángyán) mang nghĩa "viêm ruột", kết hợp bởi 肠 (cháng - tràng): "Ruột" + 炎 (yán - viêm): "nóng rực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肠: Bộ phận cơ thể bằng thịt (⺼) uốn lượn trải dài (昜) bên trong ổ bụng để tiêu hóa thức ăn, đồng thời chỉ tấm lòng và khúc ruột (肠). • Chữ 炎: Hai ngọn lửa (火火) chồng lên nóng bỏng, cơ thể nóng đỏ sưng tấy, viêm 炎.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:bệnh viêm ruột.
ENTiếng Anh:Enteritis (inflammation of the intestine).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他déliǎo得了jíxìng急性chángyán肠炎,zhùyuàn住院le了。
Anh ấy bị viêm ruột cấp tính, nhập viện rồi.
He came down with acute enteritis and was hospitalized.
#2
chī吃le了bù不gānjìng干净de的dōngxi东西róngyì容易de得chángyán肠炎。
Ăn đồ không sạch sẽ rất dễ bị viêm ruột.
Eating contaminated food can easily cause enteritis.
#3
chángyán肠炎de的zhǔyào主要zhèngzhuàng症状shì是fùxiè腹泻hé和ǒutù呕吐。
Triệu chứng chủ yếu của viêm ruột là tiêu chảy và nôn mửa.
The main symptoms of enteritis are diarrhea and vomiting.
#4
yīshēng医生gěi给tā他kāi开le了yìxiē一些zhìliáo治疗chángyán肠炎de的yào药。
Bác sĩ kê cho anh ấy một ít thuốc điều trị viêm ruột.
The doctor prescribed him some medicine to treat enteritis.
#5
mànxìng慢性chángyán肠炎xūyào需要chángqī长期tiáoyǎng调养。
Viêm ruột mãn tính cần điều dưỡng lâu dài.
Chronic enteritis requires long-term care and recovery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây