Hán Việt:TRÀNG VIÊM••Loại từ:Danh từ
2 chữ
⺼Nhục • chữ 肠+昜Chữ Dương • chữ 肠+火Hỏa • chữ 炎
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

肠炎
bệnh viêm ruột.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bệnh viêm ruột.
ENTiếng Anh:Enteritis (inflammation of the intestine).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他得了急性肠炎,住院了。
Anh ấy bị viêm ruột cấp tính, nhập viện rồi.
He came down with acute enteritis and was hospitalized.
#2
吃了不干净的东西容易得肠炎。
Ăn đồ không sạch sẽ rất dễ bị viêm ruột.
Eating contaminated food can easily cause enteritis.
#3
肠炎的主要症状是腹泻和呕吐。
Triệu chứng chủ yếu của viêm ruột là tiêu chảy và nôn mửa.
The main symptoms of enteritis are diarrhea and vomiting.
#4
医生给他开了一些治疗肠炎的药。
Bác sĩ kê cho anh ấy một ít thuốc điều trị viêm ruột.
The doctor prescribed him some medicine to treat enteritis.
#5
慢性肠炎需要长期调养。
Viêm ruột mãn tính cần điều dưỡng lâu dài.
Chronic enteritis requires long-term care and recovery.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

