肠炎
chángyán
viêm ruột
Hán việt: tràng diễm
HSK 5+ (Y tế/Sức khỏe)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:bệnh viêm ruột.
Ví dụ (6)
délejíxìngchángyánzhùyuànliǎo
Anh ấy bị viêm ruột cấp tính, nhập viện rồi.
chīliǎogānjìngdedōngxī西róngyìchángyán
Ăn đồ không sạch sẽ rất dễ bị viêm ruột.
chángyán肠炎dezhǔyàozhèngzhuàngshìfùxièǒutǔ
Triệu chứng chủ yếu của viêm ruột là tiêu chảy và nôn mửa.
yīshēnggěikāiliǎoyìxiēzhìliáochángyán肠炎deyào
Bác sĩ kê cho anh ấy một ít thuốc điều trị viêm ruột.
mànxìngchángyán肠炎xūyàochángqītiáoyǎng
Viêm ruột mãn tính cần điều dưỡng lâu dài.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI