yán
Viêm, sưng
Hán việt: diễm
丶ノノ丶丶ノノ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hai ngọn lửa (火火) chồng lên nóng bỏng, cơ thể nóng đỏ sưng tấy, viêm .

Thành phần cấu tạo

yán
Viêm, sưng
Bộ Hỏa
Lửa (hai lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Viêm, sưng
Ví dụ (5)
deshāngkǒufāyánliǎo
Vết thương của anh ấy bị viêm rồi.
yéyeqùniánliǎofèiyán
Năm ngoái ông nội đã bị viêm phổi.
chūntiāndeguòmǐnxìngbíyányòufànliǎo
Mùa xuân bệnh viêm mũi dị ứng của tôi lại tái phát.
yīshēngshuōhuànyǒumànxìngwèiyán
Bác sĩ nói anh ấy mắc bệnh viêm dạ dày mãn tính.
xūyàochīdiǎnxiāoyányào
Bạn cần uống chút thuốc tiêu viêm (chống viêm).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI