Chi tiết từ vựng

橙汁 【chéngzhī】

heart
(Phân tích từ 橙汁)
Nghĩa từ: Nước cam ép
Hán việt: chấp
Lượng từ: 瓶, 杯, 罐, 盒
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
zǎoshàng
早上
chéngzhī
橙汁
I like to drink orange juice in the morning.
Tôi thích uống nước cam vào buổi sáng.
chéngzhī
橙汁
duì
jiànkāng
健康
yǒu
hǎochù
好处。
Orange juice is good for health.
Nước cam có lợi cho sức khỏe.
yīpíng
一瓶
chéngzhī
橙汁
duōshǎo
多少
qián
钱?
How much is a bottle of orange juice?
Một chai nước cam giá bao nhiêu?
Bình luận