Hán Việt:TIÊU HÓA••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy • chữ 消+肖Tiêu • chữ 消+亻Nhân • chữ 化+匕Tỉ • chữ 化
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

消化
tiêu hóa (thức ăn).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ / danh từ (sinh lý)
VINghĩa:tiêu hóa (thức ăn).
ENTiếng Anh:To digest, digestion.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这种食物很难消化。
Loại thức ăn này rất khó tiêu hóa.
This kind of food is hard to digest.
#2
细嚼慢咽有助于消化。
Nhai kỹ nuốt chậm có lợi cho việc tiêu hóa.
Chewing slowly and thoroughly helps with digestion.
#3
饭后散步可以帮助消化。
Đi bộ sau khi ăn có thể giúp tiêu hóa.
Taking a walk after a meal can help digestion.
#4
他的消化系统不太好。
Hệ tiêu hóa của anh ấy không tốt lắm.
His digestive system is not very good.
#5
喝茶能促进消化。
Uống trà có thể thúc đẩy tiêu hóa.
Drinking tea can promote digestion.
2
Động từ (ẩn dụ)
VINghĩa:tiêu hóa (kiến thức), tiếp thu, hiểu thấu đáo.
ENTiếng Anh:To absorb (knowledge), to process (information), to think over.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
这么多新单词,我需要时间消化一下。
Nhiều từ mới thế này, tôi cần thời gian để 'tiêu hóa' (học và nhớ) một chút.
There are so many new words that I need some time to digest them.
#2
老师讲的内容太难,学生们一时无法消化。
Nội dung thầy giảng khó quá, học sinh nhất thời không thể tiếp thu nổi.
What the teacher explained was too difficult for the students to absorb right away.
#3
他在努力消化这个坏消息。
Anh ấy đang cố gắng chấp nhận (tiêu hóa) cái tin xấu này.
He is trying to process this bad news.
#4
把学到的知识消化吸收。
Tiêu hóa và hấp thụ những kiến thức đã học được.
Digest and absorb the knowledge you have learned.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

