Liên hệ
可乐
kělè
Coca cola
Hán việt: khả lạc
罐,杯
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Coca cola
Ví dụ (3)
diǎnleguàn
Anh ấy gọi một lon Coca.
liyǒuhěnduōtáng
Coca có nhiều đường.
hái zimen huanbīng
Trẻ con thích uống Coca lạnh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI