Chi tiết từ vựng
果汁 【guǒzhī】


(Phân tích từ 果汁)
Nghĩa từ: Nước ép
Hán việt: quả chấp
Lượng từ:
杯,瓶,种
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ uống
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
你
想要
一杯
果汁
吗?
Would you like a cup of juice?
Bạn muốn một cốc nước trái cây không?
这杯
果汁
有点
太甜
了。
This glass of fruit juice is a bit too sweet.
Ly nước trái cây này hơi ngọt quá.
Bình luận