Liên hệ
果汁
guǒzhī
Nước ép trái cây, nước hoa quả.
Hán việt: quả chấp
杯,瓶,种
HSK3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Nước ép trái cây, nước hoa quả.
Ví dụ (8)
xiǎngbēixīn xiāndeguǒzhī
Tôi muốn uống một ly nước ép trái cây tươi.
 huanshén meguǒzhī
Bạn thích uống loại nước ép nào?
fúwùyuánqǐnggěibēipíng guǒzhī
Phục vụ, cho tôi một ly nước táo ép.
zhèpíngguǒ zhī果汁tàitiánle
Chai nước ép này ngọt quá.
duōguǒ zhī果汁duìshēn yǒuhǎochù
Uống nhiều nước trái cây có lợi cho sức khỏe.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI