Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2 (Chủ đề Y tế)
kāi yào
HSK 2 (Chủ đề Y tế)
kê đơn thuốc, kê thuốc, bốc thuốc.
Hán Việt:KHAI DƯỢC••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất • chữ 开+廾Củng • chữ 开+艹Thảo • chữ 药+约Ước • chữ 药

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

开药
kāi yào
kê đơn thuốc
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củnggǒng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
药
yào • dược
Thuốc
艹
Bộ Thảocǎo
Cỏ cây (phía trên)
Bộ Thảo
约
Ướcyuē
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "开药" (kāi yào) mang nghĩa "kê đơn thuốc", kết hợp bởi 开 (kāi - khai): "bật" + 药 (yào - dược): "Thuốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ (cấu, trúc, động, tân)
VINghĩa:kê đơn thuốc, kê thuốc, bốc thuốc.
ENTiếng Anh:To prescribe medicine.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yīshēng医生gěi给wǒ我kāi开le了yìxiē一些gǎnmàoyào感冒药。
Bác sĩ đã kê cho tôi một ít thuốc cảm.
The doctor prescribed me some cold medicine.
#2
nǐ你kànwán看完bìng病hòu后,yào要qù去yàofáng药房ná拿yīshēng医生kāi开de的yào药。
Sau khi khám bệnh xong, bạn phải đến nhà thuốc lấy thuốc bác sĩ đã kê.
After seeing the doctor, you need to go to the pharmacy to pick up the medicine the doctor prescribed.
#3
zhè这zhǒng种yào药bìxū必须yóu由yīshēng医生kāiyào开药cái才néng能mǎidào买到。
Loại thuốc này bắt buộc phải do bác sĩ kê đơn mới mua được (thuốc kê đơn).
This medicine can only be bought with a prescription from a doctor.
#4
qǐng请bāng帮wǒ我kāi开diǎnr点儿zhǐtòngyào止痛药。
Làm ơn kê cho tôi ít thuốc giảm đau.
Please prescribe me some painkillers.
#5
yīshēng医生méi没gěi给wǒ我kāiyào开药,zhǐ只ràng让wǒ我duō多hēshuǐ喝水。
Bác sĩ không kê thuốc cho tôi, chỉ bảo tôi uống nhiều nước.
The doctor didn't prescribe me any medicine and just told me to drink more water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây