Hán Việt:KHAI DƯỢC••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất • chữ 开+廾Củng • chữ 开+艹Thảo • chữ 药+约Ước • chữ 药
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

开药
kê đơn thuốc, kê thuốc, bốc thuốc.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ (cấu, trúc, động, tân)
VINghĩa:kê đơn thuốc, kê thuốc, bốc thuốc.
ENTiếng Anh:To prescribe medicine.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
医生给我开了一些感冒药。
Bác sĩ đã kê cho tôi một ít thuốc cảm.
The doctor prescribed me some cold medicine.
#2
你看完病后,要去药房拿医生开的药。
Sau khi khám bệnh xong, bạn phải đến nhà thuốc lấy thuốc bác sĩ đã kê.
After seeing the doctor, you need to go to the pharmacy to pick up the medicine the doctor prescribed.
#3
这种药必须由医生开药才能买到。
Loại thuốc này bắt buộc phải do bác sĩ kê đơn mới mua được (thuốc kê đơn).
This medicine can only be bought with a prescription from a doctor.
#4
请帮我开点儿止痛药。
Làm ơn kê cho tôi ít thuốc giảm đau.
Please prescribe me some painkillers.
#5
医生没给我开药,只让我多喝水。
Bác sĩ không kê thuốc cho tôi, chỉ bảo tôi uống nhiều nước.
The doctor didn't prescribe me any medicine and just told me to drink more water.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
