库房
kùfáng
Nhà kho
Hán việt: khố bàng
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà kho
Ví dụ (3)
xīnhuòdōufàngzàifángli
Hàng mới đều được để trong kho.
diànyuánfángchǐ
Nhân viên cửa hàng vào kho lấy cỡ.
fángménkǒunéngduīdōng xi西
Không được chất đồ trước cửa nhà kho.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây