Hán Việt:KHỐ PHÒNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
广Nghiễm • chữ 库+车Xa • chữ 库+户Hộ • chữ 房+方Phương • chữ 房
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

库房
Nhà kho
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Nhà kho
ENTiếng Anh:Stockroom
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
新货都放在库房里。
Hàng mới đều được để trong kho.
The new stock is all kept in the storeroom.
#2
店员去库房拿尺码。
Nhân viên cửa hàng vào kho lấy cỡ.
The store clerk went to the storeroom to get the right size.
#3
库房门口不能堆东西。
Không được chất đồ trước cửa nhà kho.
Things cannot be piled up in front of the storeroom entrance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

