Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK7-9
guìtái
HSK7-9
quầy hàng, quầy giao dịch, quầy lễ tân.
Hán Việt:QUỸ ĐÀI••Loại từ:Danh từ
2 chữ
木Mộc • chữ 柜+巨Cự • chữ 柜+厶Tư • chữ 台+口Khẩu • chữ 台

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

柜台
guìtái
Quầy tính tiền
柜
guì • quỹ
tủ
木
Bộ Mộcmù
Gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
巨
Cựjù
To lớn / âm đọc (bên phải)
台
tái • đài
đài
厶
Bộ Tưsī
Riêng (phía trên)
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng, nơi phát thanh (phía dưới)
Bộ Khẩu
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "柜台" (guìtái) mang nghĩa "Quầy tính tiền", kết hợp bởi 柜 (guì - quỹ): "tủ" + 台 (tái - đài): "đài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 柜: Dùng những tấm gỗ (木) đóng thành chiếc hòm to lớn (巨) đặt trong phòng để cất giữ đồ đạc gọi là cái tủ (柜). • Chữ 台: Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:quầy hàng, quầy giao dịch, quầy lễ tân.
ENTiếng Anh:Counter / Bar / Front desk.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐngdào请到nà那gè个guìtái柜台jiézhàng结账。
Vui lòng đến quầy kia để thanh toán.
Please go to that counter to pay.
#2
fúwùyuán服务员zài在guìtái柜台hòumiàn后面mánglù忙碌zhe着。
Nhân viên phục vụ đang bận rộn phía sau quầy.
The attendant was busy behind the counter.
#3
jīchǎng机场de的zhíjī值机guìtái柜台zài在nǎr哪儿?
Quầy làm thủ tục check-in của sân bay ở đâu?
Where is the airport check-in counter?
#4
zhè这shì是zhuānmén专门mài卖huàzhuāngpǐn化妆品de的guìtái柜台。
Đây là quầy chuyên bán mỹ phẩm.
This is a counter that specializes in selling cosmetics.
#5
tā他zài在yínháng银行guìtái柜台qǔqián取钱。
Anh ấy đang rút tiền tại quầy giao dịch ngân hàng.
He withdrew money at the bank counter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây