柜台
guìtái
Quầy tính tiền
Hán việt: cử di
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:quầy hàng, quầy giao dịch, quầy lễ tân.
Ví dụ (8)
qǐngdàonàgeguìtái柜台jiézhàng
Vui lòng đến quầy kia để thanh toán.
fúwùyuánzàiguìtái柜台hòumiànmánglùzhe
Nhân viên phục vụ đang bận rộn phía sau quầy.
jīchǎngdezhíguìtái柜台zàinǎér
Quầy làm thủ tục check-in của sân bay ở đâu?
zhèshìzhuānménmàihuàzhuāngpǐndeguìtái
Đây là quầy chuyên bán mỹ phẩm.
zàiyínhángguìtái柜台qǔqián
Anh ấy đang rút tiền tại quầy giao dịch ngân hàng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI