Chi tiết từ vựng
柜台 【guìtái】


(Phân tích từ 柜台)
Nghĩa từ: Quầy tính tiền
Hán việt: cử di
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về shopping
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
去
柜台
支付。
Please pay at the counter.
Vui lòng thanh toán tại quầy.
她
在
柜台
后面
工作。
She works behind the counter.
Cô ấy làm việc sau quầy hàng.
我
在
柜台
等
了
很
久。
I waited at the counter for a long time.
Tôi đã chờ ở quầy một thời gian dài.
Bình luận