guì
tủ, kệ
Hán việt: cử
一丨ノ丶一フ一フ
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý gỗ () to () đựng đồ, tủ .

Thành phần cấu tạo

guì
tủ, kệ
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
Cự
To lớn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tủ, kệ
Ví dụ (5)
deyīguìyǒuhěnduōyīfu
Trong tủ quần áo của tôi có rất nhiều quần áo.
zhèxiēwénjiànfàngzàinàgeguìzi
Hãy để những tài liệu này vào trong cái tủ kia.
mǎiliǎoyígèxīnshūguì
Anh ấy đã mua một chiếc tủ sách mới.
qǐngdàoqiánmiàndeguìtáijiézhàng
Vui lòng đến quầy phía trước để thanh toán.
jìnménhòuqǐngxiézǐfàngzàixiéguì
Sau khi vào cửa, xin hãy để giày vào tủ giày.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI