Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
guì
HSK 3
tủ, kệ
Hán Việt:QUỸ••Loại từ:Danh từ
8 nét
一丨ノ丶一フ一フ
木Mộc+巨Cự

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

柜
guì
tủ, kệ
木
Bộ Mộcmù
Gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
巨
Cựjù
To lớn / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng những tấm gỗ (木) đóng thành chiếc hòm to lớn (巨) đặt trong phòng để cất giữ đồ đạc gọi là cái tủ (柜).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:tủ, kệ
ENTiếng Anh:cupboard, cabinet, wardrobe, counter
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我de的yīguì衣柜lǐ里yǒu有hěn很duō多yīfu衣服。
Trong tủ quần áo của tôi có rất nhiều quần áo.
There are many clothes in my wardrobe.
#2
bǎ把zhèxiē这些wénjiàn文件fàng放zài在nà那gè个guìzi柜子lǐ里。
Hãy để những tài liệu này vào trong cái tủ kia.
Put these documents in that cabinet.
#3
tā他mǎi买le了yí一gè个xīn新shūguì书柜。
Anh ấy đã mua một chiếc tủ sách mới.
He bought a new bookcase.
#4
qǐng请dào到qiánmiàn前面de的guìtái柜台jiézhàng结账。
Vui lòng đến quầy phía trước để thanh toán.
Please go to the front counter to pay.
#5
jìnmén进门hòu后qǐng请bǎ把xiézi鞋子fàng放zài在xiéguì鞋柜lǐ里。
Sau khi vào cửa, xin hãy để giày vào tủ giày.
After entering, please put your shoes in the shoe cabinet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây