Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2 (Chủ đề Y tế)
dǎ zhēn
HSK 2 (Chủ đề Y tế)
tiêm, chích thuốc (cho ai đó hoặc bị tiêm).
Hán Việt:ĐẢ CHÂM••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ • chữ 打+丁Đinh • chữ 打+钅Kim • chữ 针+十Thập • chữ 针

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

打针
dǎ zhēn
tiêm, chích
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (nằm bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
丁
Đinhdīng
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
针
zhēn • châm
Kim khâu
钅
Bộ Kim (giản thể)jīn
Kim loại (bên trái)
Bộ Kim (giản thể)
十
Bộ Thậpshí
Mười / âm đọc (bên phải)
Bộ Thập
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "打针" (dǎ zhēn) mang nghĩa "tiêm, chích", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 针 (zhēn - châm): "Kim khâu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 针: Thanh kim loại (钅) được mài nhỏ sắc nhọn như chữ thập (十) dùng để luồn chỉ may vá chính là cây kim khâu (针).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ (cấu, trúc, động, tân)
VINghĩa:tiêm, chích thuốc (cho ai đó hoặc bị tiêm).
ENTiếng Anh:To give or get an injection.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我hěn很pà怕dǎzhēn打针。
Tôi rất sợ tiêm.
I'm very afraid of getting injections.
#2
hùshi护士zhèngzài正在gěi给bìngrén病人dǎzhēn打针。
Y tá đang tiêm cho bệnh nhân.
The nurse is giving the patient an injection.
#3
gǎnmào感冒yánzhòng严重dehuà的话kěnéng可能xūyào需要dǎzhēn打针。
Nếu cảm cúm nghiêm trọng thì có thể cần phải tiêm.
If the cold is serious, you may need an injection.
#4
háizi孩子dǎzhēn打针de的shíhou时候kū哭de得hěn很lìhai厉害。
Đứa bé khóc rất dữ khi bị tiêm.
The child cried very hard when getting the injection.
#5
dǎzhēn打针bǐ比chīyào吃药hǎo好de得kuài快。
Tiêm thì nhanh khỏi hơn là uống thuốc.
Getting an injection works faster than taking medicine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây