打针
dǎ zhēn
tiêm, chích thuốc (cho ai đó hoặc bị tiêm).
Hán việt: tá châm
HSK 2 (Chủ đề Y tế)
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ (cấu, trúc, động, tân)
Nghĩa:tiêm, chích thuốc (cho ai đó hoặc bị tiêm).
Ví dụ (8)
hěn zhēn
Tôi rất sợ tiêm.
shizhèng zàigěibìngrén zhēn
Y tá đang tiêm cho bệnh nhân.
gǎn màoyán zhòngdehuàkěn éng yào zhēn
Nếu cảm cúm nghiêm trọng thì có thể cần phải tiêm.
hái zi zhēndeshí houdehěn hai
Đứa bé khóc rất dữ khi bị tiêm.
zhēnchīyàohǎodekuài
Tiêm thì nhanh khỏi hơn là uống thuốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây