Hán Việt:ĐẢ CHÂM••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ • chữ 打+丁Đinh • chữ 打+钅Kim • chữ 针+十Thập • chữ 针
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

打针
tiêm, chích thuốc (cho ai đó hoặc bị tiêm).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ (cấu, trúc, động, tân)
VINghĩa:tiêm, chích thuốc (cho ai đó hoặc bị tiêm).
ENTiếng Anh:To give or get an injection.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我很怕打针。
Tôi rất sợ tiêm.
I'm very afraid of getting injections.
#2
护士正在给病人打针。
Y tá đang tiêm cho bệnh nhân.
The nurse is giving the patient an injection.
#3
感冒严重的话可能需要打针。
Nếu cảm cúm nghiêm trọng thì có thể cần phải tiêm.
If the cold is serious, you may need an injection.
#4
孩子打针的时候哭得很厉害。
Đứa bé khóc rất dữ khi bị tiêm.
The child cried very hard when getting the injection.
#5
打针比吃药好得快。
Tiêm thì nhanh khỏi hơn là uống thuốc.
Getting an injection works faster than taking medicine.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


