Chi tiết từ vựng
价格 【jiàgé】


(Phân tích từ 价格)
Nghĩa từ: Giá cả
Hán việt: giá các
Lượng từ:
个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về shopping
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
价格
太贵
了
This price is too expensive.
Giá này quá đắt.
这件
衣服
价格
是
300
港币
This shirt costs 300 Hong Kong dollars.
Cái áo này giá 300 Đô la Hồng Kông.
这件
衣服
价格
是
五十
欧元
This shirt costs fifty Euros.
Cái áo này giá là năm mươi Euro.
这家
店
的
茶叶
价格
很
合理。
The tea leaves prices at this store are very reasonable.
Giá chè ở cửa hàng này rất hợp lý.
超市
的
价格
比较
便宜。
The prices in the supermarket are relatively cheap.
Giá cả ở siêu thị khá rẻ.
这个
价格
对
我
来说
很
合适。
This price is very suitable for me.
Với tôi giá này rất phù hợp.
打听
房子
的
价格。
to inquire about the price of the house.
Hỏi giá của ngôi nhà.
这个
区域
的
套房
价格
很
高
The suite prices in this area are very high.
Giá căn hộ trong khu vực này rất cao.
面积
越大,
价格
越高
The larger the area, the higher the price.
Diện tích càng lớn, giá càng cao.
虽然
这里
的
食物
很
好,
但是
价格
也
很
贵。
Although the food here is good, it's also very expensive.
Mặc dù đồ ăn ở đây rất ngon nhưng giá cả cũng rất cao.
这个
价格
太高
了。
This price is too high.
Giá này quá cao.
这家
旅馆
价格
很
合理。
This hotel is very reasonably priced.
Khách sạn này có giá rất hợp lý.
价格
已经
落到
最低点。
The price has dropped to the lowest point.
Giá đã giảm xuống mức thấp nhất.
这个
区域
的
住宅
价格
很
高。
The residential prices in this area are very high.
Giá nhà ở trong khu vực này rất cao.
机票价格
上涨
了。
The price of airplane tickets has gone up.
Giá vé máy bay đã tăng.
这个
价格
实在
是
太
高
了。
The price is really too high.
Giá này thực sự quá cao.
提高
价格
意味着
顾客
可能
会
选择
其他
公司
的
产品。
Raising the price means customers might choose other companies' products.
Tăng giá có nghĩa là khách hàng có thể sẽ chọn sản phẩm của công ty khác.
Bình luận