价格
jiàgé
giá cả, giá tiền.
Hán việt: giá các
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giá cả, giá tiền.
Ví dụ (9)
zhèjiàndejià shìduō shao
Giá của chiếc áo khoác này là bao nhiêu?
zhèdejià hěn
Giá cả ở đây rất hợp lý.
menyào jiào xiàtóngshāng diàndejià
Chúng ta cần so sánh giá cả của các cửa hàng khác nhau.
yóu gōng yìng qiújià shàngzhǎngle
Do cung không đủ cầu, giá cả đã tăng lên.
jià tàigāolenéngbunéngpián yi便diǎnrér
Giá cao quá, có thể rẻ hơn chút không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây