Liên hệ
jià / jie
Giá
Hán việt: giá
ノ丨ノ丶ノ丨
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () giới thiệu () mức tiền cần trả, số tiền quy định cho hàng hóa, giá .

Thành phần cấu tạo

jià / jie
Giá
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (đọc 'jià')
Nghĩa:Giá
Ví dụ (5)
zhè geshǒu dejià hěngāo
Giá của chiếc điện thoại này rất cao.
 men tǎo jià huán jiàma
Chúng ta có thể mặc cả không?
jiàn kāngdejià zhíshìliàngde
Giá trị của sức khỏe là vô giá.
zhèjiàn fujīn tiānbànjià
Chiếc áo này hôm nay được giảm nửa giá.
zhèjiāchāo shìdejiàhěnpiányi便
Vật giá ở siêu thị này rất rẻ.
2
trợ từ (đọc 'jie')
Nghĩa:trợ từ đặt sau phó từ hoặc tính từ để chỉ mức độ
Ví dụ (2)
zhěngtiānjiemángmáng zhī dàozàigànshénme
Anh ta suốt cả ngày bận rộn túi bụi, không biết đang làm gì.
léishēngzhèntiānjiexiǎngxiǎomāoxiàhuàile
Tiếng sấm vang rền trời đất, làm con mèo con sợ khiếp vía.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI