价
ノ丨ノ丶ノ丨
6
股
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Người (亻) giới thiệu (介) mức tiền cần trả, số tiền quy định cho hàng hóa, giá 价.
Thành phần cấu tạo
价
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Giá
Ví dụ (5)
这个手机的价格很高。
Giá của chiếc điện thoại này rất cao.
我们可以讨价还价吗?
Chúng ta có thể mặc cả không?
健康的价值是无法估量的。
Giá trị của sức khỏe là vô giá.
这件衣服今天打半价。
Chiếc áo này hôm nay được giảm nửa giá.
这家超市的物价很便宜。
Vật giá ở siêu thị này rất rẻ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây