价
Gợi nhớ
Người (亻) giới thiệu (介) mức tiền cần trả, số tiền quy định cho hàng hóa, giá 价.
Thành phần cấu tạo
价
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho các vật có dạng dải, dòng chảy, luồng khí, hoặc sức lực, mùi vị.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 股 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两股线
hai sợi chỉ
一股泉水
một dòng nước suối
几股绳子
vài sợi dây thừng
一股气味
một luồng mùi (hôi, thơm)
一股风
một cơn gió
一股力气
một luồng sức lực
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'jià')
Nghĩa:Giá
Ví dụ (5)
这个手机的价格很高。
Giá của chiếc điện thoại này rất cao.
我们可以讨价还价吗?
Chúng ta có thể mặc cả không?
健康的价值是无法估量的。
Giá trị của sức khỏe là vô giá.
这件衣服今天打半价。
Chiếc áo này hôm nay được giảm nửa giá.
这家超市的物价很便宜。
Vật giá ở siêu thị này rất rẻ.
2
trợ từ (đọc 'jie')
Nghĩa:trợ từ đặt sau phó từ hoặc tính từ để chỉ mức độ
Ví dụ (2)
他整天价忙忙碌碌,不知道在干什么。
Anh ta suốt cả ngày bận rộn túi bụi, không biết đang làm gì.
雷声震天价响,把小猫吓坏了。
Tiếng sấm vang rền trời đất, làm con mèo con sợ khiếp vía.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây