Liên hệ
品牌
pǐnpái
Thương hiệu
Hán việt: phẩm bài
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Thương hiệu
Ví dụ (3)
zhè gepǐnpáihěnshòunián qīngrénhuānyíng
Thương hiệu này rất được người trẻ yêu thích.
 huanmǎiběnpǐnpáideyīfu
Cô ấy thích mua quần áo của thương hiệu địa phương.
pǐnpáidezhì liàngjià gèngzhòngyào
Chất lượng thương hiệu quan trọng hơn giá cả.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI