Chi tiết từ vựng

品牌 【pǐnpái】

heart
(Phân tích từ 品牌)
Nghĩa từ: Thương hiệu
Hán việt: phẩm bài
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wèishénme
为什么
zhège
这个
pǐnpái
品牌
zhème
这么
liúxíng
流行?
Why is this brand so popular?
Tại sao thương hiệu này lại thịnh hành đến vậy?
lǎo
pǐnpái
品牌
le
了。
an old brand.
thương hiệu lâu đời.
wèishénme
为什么
zhège
这个
pǐnpái
品牌
zhème
这么
yǒumíng
有名?
Why is this brand so famous?
Tại sao thương hiệu này lại nổi tiếng như vậy?
hěnduō
很多
pǐnpái
品牌
kāishǐ
开始
tuīchū
推出
tāmen
他们
de
chūnzhuāng
春装
xìliè
系列。
Many brands have started to introduce their spring clothing lines.
Nhiều nhãn hiệu đã bắt đầu giới thiệu dòng quần áo mùa xuân của họ.
Bình luận