Chi tiết từ vựng

样品 【yàngpǐn】

heart
(Phân tích từ 样品)
Nghĩa từ: Hàng mẫu
Hán việt: dạng phẩm
Lượng từ: 件, 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
yàngpǐn
样品
fēicháng
非常
fúhé
符合
wǒmen
我们
de
xūqiú
需求。
This sample fits our needs perfectly.
Mẫu sản phẩm này phù hợp với nhu cầu của chúng tôi.
qǐngwèn
请问
kěyǐ
可以
huòdé
获得
zhège
这个
chǎnpǐn
产品
de
yàngpǐn
样品
ma
吗?
Can I please get a sample of this product?
Làm ơn, tôi có thể nhận được mẫu sản phẩm này không?
wǒmen
我们
huì
miǎnfèi
免费
tígōng
提供
yàngpǐn
样品
We will provide a sample for free.
Chúng tôi sẽ cung cấp mẫu miễn phí.
Bình luận