Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
样品
yàngpǐn
hàng mẫu, vật mẫu, mẫu vật.
Hán việt: dạng phẩm
件, 个
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hàng mẫu, vật mẫu, mẫu vật.
Ví dụ (8)
kè hù客户yāo qiú要求wǒ men我们zài在shēng chǎn生产qián前jì寄sòng送yàng pǐn样品。
Khách hàng yêu cầu chúng tôi gửi hàng mẫu trước khi sản xuất.
zhè这zhǐ只shì是zhǎn shì展示yòng用de的yàng pǐn样品,fēi非mài卖pǐn品。
Đây chỉ là hàng mẫu dùng để trưng bày, không phải hàng bán.
wǒ men我们xū yào需要cǎi jí采集tǔr ǎng土壤yàng pǐn样品jìn xíng进行huà yàn化验。
Chúng tôi cần thu thập mẫu đất để tiến hành hóa nghiệm.
dà大huò货de的zhì liàng质量bì xū必须yǔ与yàng pǐn样品bǎo chí保持yī zhì一致。
Chất lượng của lô hàng lớn bắt buộc phải đồng nhất với hàng mẫu.
chāo shì超市lǐ里zhèng zài正在pài派fā发zhè这zhǒng种xīn新yǐn liào饮料de的miǎn fèi免费yàng pǐn样品。
Trong siêu thị đang phát mẫu dùng thử miễn phí của loại đồ uống mới này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây