Chi tiết từ vựng
传单 【chuándān】


(Phân tích từ 传单)
Nghĩa từ: Tờ rơi
Hán việt: truyến thiền
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về shopping
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
在
街上
发了
很多
传单。
I distributed many flyers on the street.
Tôi đã phát rất nhiều tờ rơi trên đường.
你
看过
这个
活动
的
传单
吗?
Have you seen the flyer for this event?
Bạn đã xem tờ rơi của sự kiện này chưa?
他们
用
传单
来
宣传
新
产品。
They use flyers to advertise the new product.
Họ dùng tờ rơi để quảng cáo sản phẩm mới.
Bình luận