Liên hệ
传单
chuándān
tờ rơi, tờ bướm, truyền đơn.
Hán việt: truyến thiền
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tờ rơi, tờ bướm, truyền đơn.
Ví dụ (8)
zàijiēkǒuchuán dān传单jiānzhí
Anh ấy làm thêm bằng việc phát tờ rơi ở đầu phố.
zhèzhāngchuán dān传单shàngyìnzhechāo shìde zhéxìnxī
Trên tờ rơi này in thông tin giảm giá của siêu thị.
qǐngyàosuíluànrēngchuándān
Vui lòng không vứt tờ rơi bừa bãi.
 menshè lekuǎnxīndexuān chuánchuándān
Chúng tôi đã thiết kế một mẫu tờ rơi tuyên truyền mới.
rénjiēguòchuándānkànleyǎnjiùrēngle
Người qua đường nhận lấy tờ rơi, nhìn một cái rồi vứt đi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI