dān
đơn, đơn giản
Hán việt: thiền
丶ノ丨フ一一一丨
8
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý một mình không đôi, đơn .

Thành phần cấu tạo

dān
đơn, đơn giản
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:đơn, đơn giản
Ví dụ (5)
zhègewèntíhěnjiǎndān
Vấn đề này rất đơn giản.
xiànzàiháishìdānshēn
Anh ấy bây giờ vẫn còn độc thân.
qǐnggěikànyíxiàcàidān
Làm ơn cho tôi xem thực đơn.
dexiǎngfǎhěndānchún
Suy nghĩ của cô ấy rất đơn thuần.
xiǎngdāndútántán
Tôi muốn nói chuyện riêng với bạn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI