Chi tiết từ vựng
紧张预算 【jǐnzhāng yùsuàn】


(Phân tích từ 紧张预算)
Nghĩa từ: Có giới hạn ngân sách tiêu dùng
Hán việt: khẩn trương dự toán
Lượng từ:
阵
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về shopping
Loai từ:
Ví dụ:
由于
紧张
预算,
我们
需要
减少
不必要
的
开支。
Due to a tight budget, we need to cut unnecessary expenses.
Do ngân sách hạn hẹp, chúng ta cần giảm bớt các chi phí không cần thiết.
紧张
预算
导致
我们
无法
雇佣
更
多
员工。
A tight budget prevents us from hiring more employees.
Ngân sách eo hẹp khiến chúng ta không thể thuê thêm nhân viên.
公司
正在
寻找
方法
来
应对
紧张
预算
的
挑战。
The company is looking for ways to cope with the challenge of a tight budget.
Công ty đang tìm cách đối phó với thách thức từ ngân sách eo hẹp.
Bình luận