收银员
正在
计算
总金额。
The cashier is calculating the total amount.
Nhân viên thu ngân đang tính tổng số tiền.
你
可以
去
那边
的
收银员
那里
支付。
You can go to the cashier over there to pay.
Bạn có thể đến quầy thu ngân ở bên kia để thanh toán.
收银员
问
我
是否
需要
发票。
The cashier asked me if I needed a receipt.
Nhân viên thu ngân hỏi tôi có cần hóa đơn không.
这家
店
的
橱窗
布置
得
很漂亮。
The shop's display window is beautifully decorated.
Cửa sổ trưng bày của cửa hàng này được trang trí rất đẹp.
我
站
在
橱窗
前,
看
了
很
久。
I stood in front of the display window, looking for a long time.
Tôi đứng trước cửa sổ trưng bày, nhìn trong một thời gian dài.
橱窗
里
的
手表
引起
了
我
的
注意。
The watches in the display window caught my attention.
Đồng hồ trong cửa sổ trưng bày đã thu hút sự chú ý của tôi.
那个
售货员
非常
友好。
That salesperson is very friendly.
Người bán hàng đó rất thân thiện.
售货员
正在
帮助
客户
选择
衣服。
The sales clerk is helping the customer choose clothes.
Người bán hàng đang giúp khách hàng chọn quần áo.
我
想
成为
一名
售货员。
I want to become a salesperson.
Tôi muốn trở thành một người bán hàng.
请
给
我
一个
购物袋。
Please give me a shopping bag.
Làm ơn cho tôi một cái túi mua sắm.
这个
购物袋
太小
了,
无法
装下
所有
的
东西。
This shopping bag is too small to hold everything.
Cái túi mua sắm này quá nhỏ, không thể chứa hết tất cả đồ vật.
我
总是
带
着
自己
的
购物袋
去
超市,
这样
可以
减少
塑料
使用。
I always bring my own shopping bag to the supermarket to reduce plastic use.
Tôi luôn mang túi mua sắm của mình khi đi siêu thị để giảm thiểu việc sử dụng nhựa.
库房
里
存放
着
很多
物资。
The storeroom houses a lot of supplies.
Trong kho lưu trữ rất nhiều vật tư.
我们
需要
去
库房
取
一些
备用
零件。
We need to go to the storeroom to get some spare parts.
Chúng ta cần đến kho để lấy một số bộ phận dự phòng.
请
确保
库房
的
安全措施
得到
遵守。
Please ensure that the safety measures in the storeroom are adhered to.
Hãy đảm bảo tuân thủ các biện pháp an toàn trong kho.
请问,
试衣间
在
哪里?
Excuse me, where is the fitting room?
Làm ơn, phòng thử đồ ở đâu?
试衣间
都
被
占用
了。
All the fitting rooms are occupied.
Tất cả phòng thử đồ đều đã được sử dụng.
你
可以
在
试衣间
试穿
这件
衣服。
You can try on this piece of clothing in the fitting room.
Bạn có thể thử bộ đồ này trong phòng thử đồ.