出价
chūjià
Sự trả giá
Hán việt: xuý giá
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Sự trả giá
Ví dụ (3)
wèizhèhuàchūjiàhěngāo
Anh ấy trả giá rất cao cho bức tranh này.
pāimàihuìshanghěnduōrénkāi shǐchūjià
Tại buổi đấu giá, nhiều người bắt đầu ra giá.
guǒ huan xiānchūjià
Nếu bạn thích thì có thể ra giá trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây