出价
HSK1
Danh từ
Phân tích từ 出价
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Sự trả giá
Ví dụ (3)
他为这幅画出价很高。
Anh ấy trả giá rất cao cho bức tranh này.
拍卖会上很多人开始出价。
Tại buổi đấu giá, nhiều người bắt đầu ra giá.
如果你喜欢,可以先出价。
Nếu bạn thích thì có thể ra giá trước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây