Chi tiết từ vựng

账单 【zhàngdān】

heart
(Phân tích từ 账单)
Nghĩa từ: Hóa đơn
Hán việt: trướng thiền
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yǐjīng
已经
tíxǐng
提醒
zhīfù
支付
zhàngdān
账单
I have reminded you to pay the bill.
Tôi đã nhắc bạn thanh toán hóa đơn.
yínháng
银行
duì
zhàngdān
账单
xūyào
需要
héduì
核对。
The bank statement needs to be checked.
Bản sao kê ngân hàng cần được kiểm tra.
Bình luận