zhàng
tài khoản, hóa đơn
Hán việt: trướng
丨フノ丶ノ一フ丶
8
本, 笔
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Bối (), giản thể giữ ý tiền () ghi dài () thành sổ, tài khoản .

Thành phần cấu tạo

zhàng
tài khoản, hóa đơn
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tài khoản, hóa đơn
Ví dụ (5)
fúwùyuánjiézhàng
Phục vụ, thanh toán hóa đơn!
yǐjīngqiánzhuǎndàodezhàngshàngliǎo
Tôi đã chuyển tiền vào tài khoản của bạn rồi.
yǒuměitiānjìzhàngdexíguàn
Cô ấy có thói quen ghi chép thu chi (ghi sổ) mỗi ngày.
zhèbǐzhàngwǒmenyǐhòuzàisuàn
Món nợ này sau này chúng ta sẽ tính sổ.
huánqīngliǎosuǒyǒudeqiànzhàng
Anh ấy đã trả sạch mọi khoản nợ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI