Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
zhàng
HSK 3
tài khoản, hóa đơn
Hán Việt:TRƯỚNG••Loại từ:Danh từ
8 nét
丨フノ丶ノ一丨丶
贝Bối+长Trường

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

账
zhàng
tài khoản, hóa đơn
贝
Bộ Bối (giản thể)bèi
Tiền (bên trái)
Bộ Bối (giản thể)
长
Trườngcháng
Dài / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:tài khoản, hóa đơn
ENTiếng Anh:account, bill, debt
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
fúwùyuán服务员,jiézhàng结账!
Phục vụ, thanh toán hóa đơn!
Waiter, the bill please!
#2
wǒ我yǐjīng已经bǎ把qián钱zhuǎndào转到nǐ你de的zhàng账shàng上le了。
Tôi đã chuyển tiền vào tài khoản của bạn rồi.
I’ve already transferred the money into your account.
#3
tā她yǒu有měitiān每天jì记zhàng账de的xíguàn习惯。
Cô ấy có thói quen ghi chép thu chi (ghi sổ) mỗi ngày.
She has a habit of keeping daily accounts.
#4
zhè这bǐ笔zhàng账wǒmen我们yǐhòu以后zài再suàn算。
Món nợ này sau này chúng ta sẽ tính sổ.
We’ll settle this score later.
#5
tā他huánqīng还清le了suǒyǒu所有de的qiàn欠zhàng账。
Anh ấy đã trả sạch mọi khoản nợ.
He paid off all his debts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây