现金
笔
HSK4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 现金
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:tiền mặt.
Ví dụ (8)
请问您可以付现金吗?
Xin hỏi ngài có thể trả tiền mặt không?
我身上没带现金,只能刷卡。
Trong người tôi không mang tiền mặt, chỉ có thể quẹt thẻ.
这里不收现金,只接受手机支付。
Ở đây không thu tiền mặt, chỉ chấp nhận thanh toán qua điện thoại.
我要去自动取款机取点现金。
Tôi phải ra cây ATM rút một ít tiền mặt.
这是两千块现金,请点一下。
Đây là 2000 tệ tiền mặt, xin hãy đếm lại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây