Chi tiết từ vựng

找零 【zhǎo líng】

heart
(Phân tích từ 找零)
Nghĩa từ: Tiền trả lại
Hán việt: hoa linh
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
zhǎolíng
找零
Please give me the change.
Làm ơn đưa tiền thối lại.
zhè
shì
de
zhǎolíng
找零
Here is your change.
Đây là tiền thối của bạn.
wàngjì
忘记
zhǎolíng
找零
gěi
gùkè
顾客
le
了。
I forgot to give the change to the customer.
Tôi quên không trả tiền thối cho khách hàng.
Bình luận