找零
zhǎolíng
Tiền thối lại, tiền trả lại
Hán việt: hoa linh
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền thối lại, tiền trả lại
Ví dụ (3)
qǐngbiéwànglegěizhǎolíng
Xin đừng quên trả tiền thối cho tôi.
shōuyínyuánzhǎolíngfàngzàiguì táishang
Thu ngân đặt tiền thối lên quầy.
jiǎn chále xiàzhǎolíng
Anh ấy kiểm tra lại tiền thối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây