Chi tiết từ vựng
现金支付 【xiànjīn zhīfù】


(Phân tích từ 现金支付)
Nghĩa từ: Thanh toán bằng tiền mặt
Hán việt: hiện kim chi phó
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về shopping
Loai từ:
Ví dụ:
在
许多
小
店里,
只
接受
现金支付。
In many small stores, only cash payment is accepted.
Ở nhiều cửa hàng nhỏ, chỉ chấp nhận thanh toán bằng tiền mặt.
为了
方便
顾客,
我们
除了
支持
电子
支付
外,
也
接受
现金支付。
To convenience our customers, we accept cash payments in addition to supporting electronic payments.
Để tiện lợi cho khách hàng, chúng tôi chấp nhận thanh toán bằng tiền mặt bên cạnh hỗ trợ thanh toán điện tử.
她
偏爱
现金支付,
认为
这样
更
直接。
She prefers cash payment because she thinks it's more straightforward.
Cô ấy thích thanh toán bằng tiền mặt hơn vì cho rằng như vậy thẳng thắn hơn.
Bình luận