Chi tiết từ vựng

茶壶 【cháhú】

heart
(Phân tích từ 茶壶)
Nghĩa từ: Ấm trà
Hán việt: trà hồ
Lượng từ: 个, 把
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
cháhú
茶壶
shì
zǔmǔ
祖母
de
的。
This teapot is my grandmother's.
Cái ấm trà này là của bà tôi.
qǐng
cháhú
茶壶
dìgěi
递给
我。
Please pass me the teapot.
Làm ơn đưa cái ấm trà cho tôi.
zhège
这个
cháhú
茶壶
kěyǐ
可以
yònglái
用来
pào
hěn
hǎo
de
chá
茶。
This teapot can be used to make very good tea.
Cái ấm trà này có thể được dùng để pha trà rất ngon.
Bình luận