Phân tích từ 茶壶
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ấm trà
Ví dụ (3)
这个茶壶是陶瓷做的。
Ấm trà này làm bằng gốm.
她把热水倒进茶壶里。
Cô ấy đổ nước nóng vào ấm trà.
茶壶里的茶已经凉了。
Trà trong ấm đã nguội rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây