Chi tiết từ vựng

烤盘 【kǎo pán】

heart
(Phân tích từ 烤盘)
Nghĩa từ: Khay nướng
Hán việt: khảo bàn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
jīròu
鸡肉
fàngzài
放在
kǎopán
烤盘
shàng
上。
Please put the chicken on the baking tray.
Vui lòng đặt thịt gà lên khay nướng.
wǒmen
我们
xūyào
需要
gòumǎi
购买
yígè
一个
xīn
de
kǎo
pán
盘,
yīnwèi
因为
jiù
de
yǐjīng
已经
huài
le
了。
We need to buy a new baking tray because the old one is broken.
Chúng ta cần mua một cái khay nướng mới vì cái cũ đã hỏng.
kǎopán
烤盘
bìxū
必须
zài
shǐyòng
使用
qián
yùrè
预热。
The baking tray must be preheated before use.
Khay nướng phải được làm nóng trước khi sử dụng.
Bình luận