Chi tiết từ vựng

派盘 【pài pán】

heart
(Phân tích từ 派盘)
Nghĩa từ: Tấm bánh
Hán việt: ba bàn
Lượng từ: 次
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jīnglǐ
经理
juédìng
决定
yóu
lái
pài
pán
盘。
The manager decided that I would be the one to allocate tasks.
Quản lý quyết định do tôi phân công công việc.
zhècì
这次
pàipán
派盘
yǒuxiē
有些
fùzá
复杂,
xūyào
需要
zǐxì
仔细
kǎolǜ
考虑。
This time the task allocation is somewhat complex, it needs careful consideration.
Lần phân công này khá phức tạp, cần phải cân nhắc kỹ lưỡng.
zài
pài
pán
shàng
hěn
yǒu
yītào
一套。
He is very skilled in task allocation.
Anh ấy rất giỏi trong việc phân công công việc.
Bình luận