Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
派盘
pàipán
Khuôn bánh pie, đĩa bánh pie
Hán việt: ba bàn
次
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khuôn bánh pie, đĩa bánh pie
Ví dụ (3)
tā她bǎ把miàn面pí皮pū铺zài在pài派pán盘li里。
Cô ấy trải vỏ bánh vào khuôn pie.
zhè ge这个pài派pán盘shì hé适合zuò做píng guǒ苹果pài派。
Khuôn pie này phù hợp để làm bánh táo.
pài派pán盘yào要xiān先tú涂yóu油。
Khuôn pie cần được phết dầu trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây