难过
nánguò
buồn bã, đau khổ, khó chịu
Hán việt: nan qua
高兴
HSK 3
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective (emotion)
Nghĩa:buồn, đau lòng, khó chịu (trong lòng).
Ví dụ (8)
tīngdàozhègehuàixiāoxīhěnnánguò
Nghe được tin xấu này, tôi rất buồn.
biénánguò难过liǎoxiàcìzàinǔlìba
Đừng buồn nữa, lần sau lại cố gắng nhé.
kànzhenánguò难过deyàngzixiǎng
Nhìn dáng vẻ đau lòng của anh ấy, tôi cũng muốn khóc.
wèilejiànshìnánguò难过hǎojǐtiān
Vì chuyện đó mà cô ấy buồn bã suốt mấy ngày liền.
xiǎogǒuliǎoháizimenfēichángnánguò
Con cún chết rồi, bọn trẻ vô cùng đau buồn.
2
adjective / verb (condition)
Nghĩa:khó sống, khó khăn (về kinh tế, cuộc sống) / khó đi qua (đường sá).
Ví dụ (2)
nàshíhòuméiqiánrìzihěnnánguò
Hồi đó không có tiền, cuộc sống rất khó khăn (khó sống).
zhètiáokēngkēngwāwādezhēnnánguò
Con đường này lồi lõm, thật khó đi (khó vượt qua).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI