Chi tiết từ vựng
搅拌器 【jiǎobàn qì】


(Phân tích từ 搅拌器)
Nghĩa từ: Đồ dùng để đánh trứng
Hán việt: giảo khí
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà bếp
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
把
黄油
放进
搅拌器
里。
Please put the butter in the mixer.
Vui lòng cho bơ vào máy trộn.
她
用
搅拌器
搅拌
奶油。
She used the mixer to whip the cream.
Cô ấy dùng máy trộn để trộn kem.
购买
搅拌器
前,
请
先
阅读
使用
说明。
Before buying a mixer, please read the instructions carefully.
Trước khi mua máy trộn, vui lòng đọc kỹ hướng dẫn sử dụng.
Bình luận