Hán Việt:LỄ ĐƯỜNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
礻Thị+乚Ất+尚Thượng+土Thổ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

礼堂
hội trường
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:hội trường
ENTiếng Anh:Auditorium, Hall
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
明天我们要在礼堂开会。
Ngày mai chúng ta sẽ họp ở hội trường.
We are going to have a meeting in the auditorium tomorrow.
#2
学校的礼堂能容纳五百人。
Hội trường của trường có thể chứa được năm trăm người.
The school auditorium can hold five hundred people.
#3
毕业典礼在大礼堂举行。
Lễ tốt nghiệp được tổ chức ở hội trường lớn.
The graduation ceremony will be held in the main auditorium.
#4
请大家前往礼堂听讲座。
Xin mọi người di chuyển đến hội trường để nghe buổi diễn thuyết.
Please proceed to the auditorium for the lecture.
#5
这个礼堂是新装修的。
Hội trường này mới được sửa chữa lại.
This auditorium has just been newly renovated.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

