礼堂
lǐtáng
hội trường
Hán việt: lễ đàng
,
HSK4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

chù

Dùng cho cảnh sắc, địa điểm, di tích, vết thương, sai sót, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 处 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一处风景
một thắng cảnh / cảnh đẹp
一处古迹
một di tích lịch sử
一处丘陵
một vùng đồi núi
一处森林
một khu rừng
一处悬崖
một vách đá
两处错误
hai chỗ sai / lỗi sai
zuò

Dùng cho các vật thể lớn, kiên cố, không di chuyển được (như núi, tòa nhà, cây cầu, hồ chứa nước, thành phố).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 座 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一座寺庙
một ngôi đền / ngôi chùa
一座城堡
một tòa lâu đài
一座坟墓
một ngôi mộ
一座车站
một nhà ga / bến xe
三座塔
ba tòa tháp
一座亭子
một ngôi đình / ngôi nhà chòi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hội trường
Ví dụ (5)
míng tiān menyàozàitángkāihuì
Ngày mai chúng ta sẽ họp ở hội trường.
xué xiàodetángnéngróng bǎirén
Hội trường của trường có thể chứa được năm trăm người.
diǎn zàitáng xíng
Lễ tốt nghiệp được tổ chức ở hội trường lớn.
qǐng jiāqiánwǎngtángtīngjiǎng zuò
Xin mọi người di chuyển đến hội trường để nghe buổi diễn thuyết.
zhè getángshìxīnzhuāng xiūde
Hội trường này mới được sửa chữa lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây