Phân tích từ 礼堂
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Dùng cho cảnh sắc, địa điểm, di tích, vết thương, sai sót, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 处 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一处风景
một thắng cảnh / cảnh đẹp
一处古迹
một di tích lịch sử
一处丘陵
một vùng đồi núi
一处森林
một khu rừng
一处悬崖
một vách đá
两处错误
hai chỗ sai / lỗi sai
Dùng cho các vật thể lớn, kiên cố, không di chuyển được (như núi, tòa nhà, cây cầu, hồ chứa nước, thành phố).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 座 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一座寺庙
một ngôi đền / ngôi chùa
一座城堡
một tòa lâu đài
一座坟墓
một ngôi mộ
一座车站
một nhà ga / bến xe
三座塔
ba tòa tháp
一座亭子
một ngôi đình / ngôi nhà chòi
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hội trường
Ví dụ (5)
明天我们要在礼堂开会。
Ngày mai chúng ta sẽ họp ở hội trường.
学校的礼堂能容纳五百人。
Hội trường của trường có thể chứa được năm trăm người.
毕业典礼在大礼堂举行。
Lễ tốt nghiệp được tổ chức ở hội trường lớn.
请大家前往礼堂听讲座。
Xin mọi người di chuyển đến hội trường để nghe buổi diễn thuyết.
这个礼堂是新装修的。
Hội trường này mới được sửa chữa lại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây