礼堂
座, 处
HSK4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 礼堂
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:hội trường
Ví dụ (5)
明天我们要在礼堂开会。
Ngày mai chúng ta sẽ họp ở hội trường.
学校的礼堂能容纳五百人。
Hội trường của trường có thể chứa được năm trăm người.
毕业典礼在大礼堂举行。
Lễ tốt nghiệp được tổ chức ở hội trường lớn.
请大家前往礼堂听讲座。
Xin mọi người di chuyển đến hội trường để nghe buổi diễn thuyết.
这个礼堂是新装修的。
Hội trường này mới được sửa chữa lại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây