削皮
xiāopí
Gọt vỏ, lột vỏ
Hán việt: sảo bì
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Gọt vỏ, lột vỏ
Ví dụ (3)
zhèng zàigěipíng guǒxiāopí
Cô ấy đang gọt vỏ táo.
dòuxiāopíhòuyàofàngjìnshuǐli
Khoai tây sau khi gọt vỏ cần cho vào nước.
zhè gexiāopídāohěnhǎoyòng
Dao gọt vỏ này rất dễ dùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây