Chi tiết từ vựng

削皮 【xiāo pí】

heart
(Phân tích từ 削皮)
Nghĩa từ: Gọt vỏ, lột vỏ
Hán việt: sảo bì
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

qǐng
xiānyòng
先用
dāoxiāo
刀削
皮。
Please peel it with a knife first.
Vui lòng lột vỏ bằng dao trước.
xiāopí
削皮
kěyǐ
可以
hěnkuài
很快
qùdiào
去掉
guǒpí
果皮。
A peeler can quickly remove fruit skin.
Máy bào vỏ có thể nhanh chóng loại bỏ vỏ trái cây.
zhège
这个
píngguǒ
苹果
bùyòng
不用
xiāopí
削皮
jiù
kěyǐ
可以
zhíjiē
直接
chī
吃。
This apple can be eaten directly without peeling.
Quả táo này bạn có thể ăn trực tiếp mà không cần lột vỏ.
Bình luận