削皮
HSK1
Động từ
Phân tích từ 削皮
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Gọt vỏ, lột vỏ
Ví dụ (3)
她正在给苹果削皮。
Cô ấy đang gọt vỏ táo.
土豆削皮后要放进水里。
Khoai tây sau khi gọt vỏ cần cho vào nước.
这个削皮刀很好用。
Dao gọt vỏ này rất dễ dùng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây