qiē / qiè
cắt, lát
Hán việt: thiết
一フフノ
4
HSK 5

Gợi nhớ

Dùng dao () cắt thành bảy () miếng, lưỡi dao sắc xẻ vật ra từng lát, cắt , lát.

Thành phần cấu tạo

qiē / qiè
cắt, lát
Thất
Bảy / âm đọc (nằm bên trái)
Bộ Đao
Dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb (qiē)
Nghĩa:cắt, thái, bổ (dùng dao).
Ví dụ (8)
qǐngbāngxīguā西qièkāi
Làm ơn giúp tôi bổ quả dưa hấu ra.
ròuqièchéngxiǎokuài
Thái thịt thành từng miếng nhỏ.
zhèdāoqiècàihěnkuài
Con dao này thái rau rất nhanh.
wǒmenyàoqiēduànchuánrǎnyuán
Chúng ta phải cắt đứt nguồn lây nhiễm.
wèileānquánqǐngqiēduàndiànyuán
Để an toàn, vui lòng ngắt (cắt) nguồn điện.
2
verb / adjective (qiè)
Nghĩa:hợp, sát, thiết thực, nhất thiết (thường dùng trong từ ghép hoặc mệnh lệnh).
Ví dụ (8)
zhèzhǒngxiǎngfǎbúqièshíjì
Suy nghĩ kiểu này không sát với thực tế (không thực tế).
chūménzàiwàiqièjìzhùyìānquán
Đi ra ngoài, nhất thiết phải nhớ chú ý an toàn.
zhèjiànshìdelìyìmìqièxiāngguān
Việc này liên quan mật thiết đến lợi ích của bạn.
gǎndàoyìzhǒngjíqièdekěwàng
Anh ấy cảm thấy một sự khao khát cấp thiết.
wǒmenyàozhǎodàoquèqièdedáàn
Chúng ta phải tìm ra một đáp án chính xác.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI