Liên hệ
去骨
qùgǔ
Lọc xương
Hán việt: khu cốt
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Lọc xương
Ví dụ (3)
chúshīzhèng zàigěi
Đầu bếp đang lọc xương cá.
tuǐhòugèngróng kǎo
Đùi gà sau khi lọc xương dễ nướng hơn.
zhèkuàiròu jīngle
Miếng thịt này đã được lọc xương rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI