Chi tiết từ vựng

切片 【qiēpiàn】

heart
(Phân tích từ 切片)
Nghĩa từ: Xắt mỏng
Hán việt: thiết phiến
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

qǐng
miànbāo
面包
qiēpiàn
切片
Please slice the bread.
Hãy cắt bánh mì thành lát.
zhège
这个
jīqì
机器
kěyǐ
可以
jiāng
píngguǒ
苹果
kuàisù
快速
qiēpiàn
切片
This machine can quickly slice apples.
Máy này có thể cắt táo thành lát một cách nhanh chóng.
zài
bìnglǐxué
病理学
zhōng
中,
qiēpiàn
切片
shì
fēicháng
非常
zhòngyào
重要
de
yánjiū
研究
fāngfǎ
方法。
In pathology, slicing is a very important research method.
Trong bệnh lý học, việc làm mẫu lát cắt là phương pháp nghiên cứu rất quan trọng.
Bình luận