混合
HSK6
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 混合
Định nghĩa
1
verb / noun / adjective
Nghĩa:trộn lẫn, hỗn hợp, pha trộn, phối hợp, lai (hybrid).
Ví dụ (8)
把面粉和水混合在一起。
Trộn bột mì và nước lại với nhau.
这是一种混合动力汽车,既省油又环保。
Đây là một loại xe ô tô động cơ lai (hybrid), vừa tiết kiệm xăng vừa bảo vệ môi trường.
那种药是几种草药混合而成的。
Loại thuốc đó được tạo thành từ việc trộn lẫn vài loại thảo dược.
这是男女混合双打比赛。
Đây là trận thi đấu đôi nam nữ phối hợp (mixed doubles).
混凝土是建筑中常用的混合材料。
Bê tông là loại vật liệu hỗn hợp thường dùng trong xây dựng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây