Chi tiết từ vựng

混合 【hùnhé】

heart
(Phân tích từ 混合)
Nghĩa từ: Trộn
Hán việt: côn cáp
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

hùnhé
混合
guǒzhī
果汁
fēicháng
非常
měiwèi
美味。
Mixed fruit juice is very delicious.
Nước ép trái cây hỗn hợp rất ngon.
zhège
这个
xiàngmù
项目
shì
yóu
duōgè
多个
jìshù
技术
hùnhé
混合
érchéng
而成
de
的。
This project is made from a mix of various technologies.
Dự án này được tạo thành từ sự kết hợp của nhiều công nghệ khác nhau.
tāmen
他们
shǐyòng
使用
le
duōzhǒng
多种
cáiliào
材料
de
hùnhé
混合
They used a mix of different materials.
Họ đã sử dụng sự kết hợp của nhiều loại vật liệu khác nhau.
Bình luận