舞会
wǔhuì
vũ hội, dạ hội, tiệc khiêu vũ.
Hán việt: vũ cối
HSK 2-3
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vũ hội, dạ hội, tiệc khiêu vũ.
Ví dụ (8)
míng tiānwǎn shangxué xiàoyǒugehuì
Tối mai trường học có một buổi vũ hội.
xiǎngyāo qǐngzuòdebàncān jiāhuì
Anh muốn mời em làm bạn nhảy cùng tham gia vũ hội.
zhèshìgeshèngdehuà zhuānghuì
Đây là một buổi vũ hội hóa trang long trọng.
huìdiǎnkāi shǐ
Vũ hội mấy giờ bắt đầu?
wèi lecān jiā huìmǎiletiáopiào liangdeqún zi
Để tham gia vũ hội tốt nghiệp, cô ấy đã mua một chiếc váy rất đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây