舞会
Phân tích từ 舞会
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vũ hội, dạ hội, tiệc khiêu vũ.
Ví dụ (8)
明天晚上学校有一个舞会。
Tối mai trường học có một buổi vũ hội.
我想邀请你做我的舞伴参加舞会。
Anh muốn mời em làm bạn nhảy cùng tham gia vũ hội.
这是一个盛大的化妆舞会。
Đây là một buổi vũ hội hóa trang long trọng.
舞会几点开始?
Vũ hội mấy giờ bắt đầu?
为了参加毕业舞会,她买了一条漂亮的裙子。
Để tham gia vũ hội tốt nghiệp, cô ấy đã mua một chiếc váy rất đẹp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây