舞会
wǔhuì
dạ hội, buổi khiêu vũ
Hán việt: vũ cối
HSK 2-3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:vũ hội, dạ hội, tiệc khiêu vũ.
Ví dụ (8)
míngtiānwǎnshàngxuéxiàoyǒuwǔhuì
Tối mai trường học có một buổi vũ hội.
xiǎngyāoqǐngzuòdewǔbàncānjiāwǔhuì
Anh muốn mời em làm bạn nhảy cùng tham gia vũ hội.
zhèshìshèngdàdehuàzhuāngwǔhuì
Đây là một buổi vũ hội hóa trang long trọng.
wǔhuì舞会jǐdiǎnkāishǐ
Vũ hội mấy giờ bắt đầu?
wèilecānjiābìyèwǔhuìmǎiliǎotiáopiàoliangdeqúnzǐ
Để tham gia vũ hội tốt nghiệp, cô ấy đã mua một chiếc váy rất đẹp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI