Chi tiết từ vựng

揉面 【róu miàn】

heart
(Phân tích từ 揉面)
Nghĩa từ: Nén bột
Hán việt: nhu diện
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

zhèngzài
正在
chúfáng
厨房
róumiàn
揉面
She is kneading dough in the kitchen.
Cô ấy đang nhào bột trong bếp.
róumiàn
揉面
de
shíhòu
时候
xūyào
需要
jiāyīdiǎn
加一点
shuǐ
水。
You need to add a little water when kneading the dough.
Khi nhào bột cần thêm một ít nước.
yéye
爷爷
jiàowǒrúhé
教我如何
róumiàn
揉面
My grandfather taught me how to knead dough.
Ông tôi dạy tôi cách nhào bột.
Bình luận