róu
vò, dụi, xoa, bóp, nhào, nặn.
Hán việt: nhu
一丨一フ丶フ丨ノ一丨ノ丶
12
HSK7-9
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vò, dụi, xoa, bóp, nhào, nặn.
Ví dụ (8)
kùnde zhízàiróuyǎn jing
Anh ấy buồn ngủ đến mức cứ dụi mắt suốt.
zuòmán touzhīqiányàomiàntuánróuhǎo
Trước khi làm bánh màn thầu, phải nhào bột cho kỹ.
xiǎo xīnniǔshānglejiǎoqǐngbāngróuyiróu
Tôi không cẩn thận bị trẹo chân, làm ơn giúp tôi xoa bóp một chút.
dexìnzhǐróuchéngtuánrēngjìnle tǒng
Anh ấy tức giận nát tờ giấy viết thư thành một cục rồi ném vào thùng rác.
chángshí jiānkàndiàn nǎohòu róuróutài yángxuéfàng sōng xià
Sau khi nhìn máy tính thời gian dài, có thể day day thái dương để thư giãn một chút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây