搅打
jiǎodǎ
Đánh, khuấy mạnh
Hán việt: giảo tá
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đánh, khuấy mạnh
Ví dụ (3)
qǐng dànjiǎojūn yún
Hãy đánh trứng cho đều.
yòngjiǎo bànjiǎonǎiyóu
Cô ấy dùng đồ đánh trứng đánh kem.
miàn yào jiǎo
Bột nhão cần tiếp tục được khuấy mạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây