Liên hệ
烧烤
shāokǎo
Nướng (thịt) bằng vỉ nướng và than
Hán việt: thiêu khảo
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Nướng (thịt) bằng vỉ nướng và than
Ví dụ (3)
zhōu  menyuànzilishāokǎo
Cuối tuần chúng tôi ra sân nướng BBQ.
zhèkuàiròushì shāokǎo
Miếng thịt này phù hợp để nướng.
shāokǎoqiányàoxiānyānzhìròu
Trước khi nướng cần ướp thịt trước.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI