Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
压碎
yāsuì
Ép, vắt, nghiền
Hán việt: áp toái
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "压碎" (yāsuì) nghĩa là "Ép, vắt, nghiền", ghép bởi: 压 (yā): Ép + 碎 (suì): vỡ.

Thành phần cấu tạo

压碎
yāsuì
Ép, vắt, nghiền
厂
土
石
卒

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ép, vắt, nghiền
Ví dụ (3)
tā她bǎ把suàn蒜bàn瓣yā压suì碎。
Cô ấy nghiền nát tép tỏi.
bǐng gān饼干yā压suì碎hòu后kě yǐ可以zuò做dàng āo蛋糕dǐ底。
Bánh quy sau khi nghiền có thể làm đế bánh.
qǐng请bú不yào要bǎ把shuǐ guǒ水果yā压suì碎。
Đừng ép nát trái cây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây