Chi tiết từ vựng
压碎 【yā suì】


(Phân tích từ 压碎)
Nghĩa từ: Ép, vắt, nghiền
Hán việt: áp toái
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà bếp
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
他
不
小心
将
花瓶
压碎
了。
He accidentally crushed the vase.
Anh ấy vô tình đã làm vỡ nát bình hoa.
用
重物
压碎
那堆
纸箱。
Use a heavy object to crush the pile of cardboard boxes.
Dùng vật nặng nén nát đống hộp giấy.
压碎
蒜头
以
释放
其
香气。
Crush the garlic cloves to release their aroma.
Nghiền nát tép tỏi để giải phóng mùi thơm của nó.
Bình luận