压碎
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "压碎" (yāsuì) nghĩa là "Ép, vắt, nghiền", ghép bởi: 压 (yā): Ép + 碎 (suì): vỡ.
Thành phần cấu tạo
压碎
Ép, vắt, nghiền
厂
土
石
卒
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ép, vắt, nghiền
Ví dụ (3)
她把蒜瓣压碎。
Cô ấy nghiền nát tép tỏi.
饼干压碎后可以做蛋糕底。
Bánh quy sau khi nghiền có thể làm đế bánh.
请不要把水果压碎。
Đừng ép nát trái cây.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây