Liên hệ
đè, ép, nén, áp đảo (dùng lực từ trên xuống hoặc dùng quyền lực/tinh thần).
Hán việt: áp
一ノ一丨一丶
6
HSK 3/4

Gợi nhớ

Vách đá () nặng đè lên đất (), sức nặng từ trên ép xuống, ép , nén.

Thành phần cấu tạo

Ép, nén
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đè, ép, nén, áp đảo (dùng lực từ trên xuống hoặc dùng quyền lực/tinh thần).
Ví dụ (10)
shū jiàshàngfàngletàiduōdeshūdōukuàibǎnwānle
Trên giá sách để quá nhiều sách, sắp đè cong cả vách ngăn rồi.
qǐngzàizhèzhāngzhǐshàngkuàishítoufáng zhǐbèifēngchuīzǒu
Làm ơn đè một hòn đá lên tờ giấy này để tránh bị gió thổi đi.
gōng zuò tàideshíhou menyàoxuéhuìfàng sōngzìjǐ
Khi áp lực công việc quá lớn, chúng ta phải học cách thư giãn bản thân.
zhèchǎngyuánzidehuādōuhuàile
Trận mưa lớn này đã đè hỏng hết hoa trong vườn rồi.
yàosuǒ yǒudezér èndōuzàideshēnshàng
Đừng đổ (đè) tất cả trách nhiệm lên người anh ấy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI