测量
次
HSK6
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 测量
Định nghĩa
1
verb / noun
Nghĩa:đo lường, đo đạc, khảo sát (đất đai), trắc địa, sự đo lường.
Ví dụ (8)
工程师正在测量这块土地的面积。
Các kỹ sư đang đo đạc diện tích của mảnh đất này.
护士给我测量了血压和体温。
Y tá đã đo huyết áp và thân nhiệt cho tôi.
我们需要精确的测量数据才能开始施工。
Chúng ta cần số liệu đo lường chính xác mới có thể bắt đầu thi công.
这种仪器是用来测量空气湿度的。
Loại thiết bị này dùng để đo độ ẩm không khí.
他用尺子测量了一下桌子的长度。
Anh ấy dùng thước đo chiều dài của cái bàn một chút.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây