Đo lường; khảo sát
Hán việt: trắc
丶丶一丨フノ丶丨丨
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Thủy (), giản thể giữ ý dùng nước () đo theo quy tắc (), đo lường .

Thành phần cấu tạo

Đo lường; khảo sát
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Đo lường; khảo sát
Ví dụ (5)
gōngchéngshīzhèngzàicèliángzhèzuòdàlóudegāodù
Kỹ sư đang đo lường chiều cao của tòa nhà này.
tànxiǎnduìduìzhègeqūyùjìnxíngliǎoxiángxìdekāncè
Đội thám hiểm đã tiến hành khảo sát chi tiết khu vực này.
kēxuéjiāshìtúcèdìngzhèkuàihuàshídeniándài
Các nhà khoa học cố gắng xác định và đo lường niên đại của hóa thạch này.
tiānwénxuéjiāzhèngzàitiānwéntáiguāncèxīngxiàng
Các nhà thiên văn học đang quan trắc (quan sát và đo lường) các vì sao tại đài thiên văn.
wǒmenyòngyíqìcèchūliǎoshuǐwēndebiànhuà
Chúng tôi đã dùng thiết bị để đo lường sự thay đổi của nhiệt độ nước.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI