Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
cè
HSK 3
đo lường; kiểm tra; dự đoán
Hán Việt:TRẮC••Loại từ:Động từ
9 nét
丶丶一丨フノ丶丨丨
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+则Tắc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

测
cè
đo lường; kiểm tra; dự đoán
氵
Bộ Thủyshuǐ
Nước (bên trái)
Bộ Thủy
则
Tắczé
Quy tắc / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng mực nước (氵) kết hợp với những quy tắc chuẩn mực (则) để kiểm tra độ sâu nông, gọi là đo lường, dự đoán (测).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:đo lường; kiểm tra; dự đoán
ENTiếng Anh:measure, estimate, test, survey
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
gōngchéngshī工程师zhèngzài正在cèliáng测量zhè这zuò座dàlóu大楼de的gāodù高度。
Kỹ sư đang đo lường chiều cao của tòa nhà này.
The engineers are measuring the height of the building.
#2
tànxiǎnduì探险队duì对zhè这gè个qūyù区域jìnxíng进行le了xiángxì详细de的kān勘cè测。
Đội thám hiểm đã tiến hành khảo sát chi tiết khu vực này.
The expedition carried out a detailed survey of the area.
#3
kēxuéjiā科学家shìtú试图cèdìng测定zhè这kuài块huàshí化石de的niándài年代。
Các nhà khoa học cố gắng xác định và đo lường niên đại của hóa thạch này.
Scientists are trying to determine the age of this fossil.
#4
tiānwénxuéjiā天文学家zhèngzài正在tiānwén天文tái台guāncè观测xīng星xiàng象。
Các nhà thiên văn học đang quan trắc (quan sát và đo lường) các vì sao tại đài thiên văn.
Astronomers are observing the stars at the observatory.
#5
wǒmen我们yòng用yíqì仪器cè测chū出le了shuǐwēn水温de的biànhuà变化。
Chúng tôi đã dùng thiết bị để đo lường sự thay đổi của nhiệt độ nước.
We used instruments to measure the changes in the water temperature.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây