跳舞
Phân tích từ 跳舞
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho các vật hình que, hình gậy mảnh dài (như bút, thuốc lá, nến), hoặc dùng cho đội ngũ, quân đội, bài hát, bản nhạc.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 支 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两支喇叭
hai chiếc kèn / hai chiếc loa
一支火箭
một tên lửa / quả tên lửa
一支曲子
một khúc nhạc / bản nhạc
一支枪
một khẩu súng
一支歌
một bài hát
一支武装
một lực lượng vũ trang
Định nghĩa (1)
1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:nhảy múa, khiêu vũ.
Ví dụ (8)
你会跳舞吗?
Bạn biết nhảy không?
她跳舞跳得非常好。
Cô ấy nhảy rất đẹp (Cấu trúc lặp động từ + bổ ngữ trạng thái).
我们一起去跳舞吧。
Chúng ta cùng đi khiêu vũ đi.
我想请你跳一支舞。
Anh muốn mời em nhảy một bài (điệu nhảy).
很多大妈在公园里跳广场舞。
Rất nhiều các bác gái đang nhảy múa quảng trường ở công viên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây