跳舞
tiàowǔ
nhảy múa, khiêu vũ
Hán việt: khiêu vũ
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb (separable)
Nghĩa:nhảy múa, khiêu vũ.
Ví dụ (8)
huìtiàowǔ跳舞ma
Bạn biết nhảy không?
tiàowǔ跳舞tiàofēichánghǎo
Cô ấy nhảy rất đẹp (Cấu trúc lặp động từ + bổ ngữ trạng thái).
wǒmenyìqǐtiàowǔ跳舞ba
Chúng ta cùng đi khiêu vũ đi.
xiǎngqǐngtiàozhī
Anh muốn mời em nhảy một bài (điệu nhảy).
hěnduōdàzàigōngyuántiàoguǎngchǎng广
Rất nhiều các bác gái đang nhảy múa quảng trường ở công viên.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI