跳舞
tiàowǔ
nhảy múa, khiêu vũ.
Hán việt: khiêu vũ
HSK 2
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhī

Dùng cho các vật hình que, hình gậy mảnh dài (như bút, thuốc lá, nến), hoặc dùng cho đội ngũ, quân đội, bài hát, bản nhạc.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 支 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两支喇叭
hai chiếc kèn / hai chiếc loa
一支火箭
một tên lửa / quả tên lửa
一支曲子
một khúc nhạc / bản nhạc
一支枪
một khẩu súng
一支歌
một bài hát
一支武装
một lực lượng vũ trang

Định nghĩa (1)

1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:nhảy múa, khiêu vũ.
Ví dụ (8)
huìtiào ma
Bạn biết nhảy không?
tiào tiàodefēi chánghǎo
Cô ấy nhảy rất đẹp (Cấu trúc lặp động từ + bổ ngữ trạng thái).
men tiào ba
Chúng ta cùng đi khiêu vũ đi.
xiǎngqǐngtiàozhī
Anh muốn mời em nhảy một bài (điệu nhảy).
hěnduōzàigōng yuánlitiàoguǎng chǎng广
Rất nhiều các bác gái đang nhảy múa quảng trường ở công viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây