变质
HSK7-9
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 变质
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:biến chất, hư hỏng (thực phẩm), ôi thiu, tha hóa (đạo đức), thoái hóa.
Ví dụ (8)
天气热,食物容易变质。
Trời nóng, thức ăn dễ bị ôi thiu (biến chất).
这瓶牛奶已经变质了,不能喝了。
Chai sữa này đã hỏng rồi, không uống được nữa.
我们要防止干部队伍变质。
Chúng ta phải đề phòng đội ngũ cán bộ bị tha hóa (biến chất).
大理石是一种变质岩。
Đá cẩm thạch là một loại đá biến chất.
这种化学药剂如果不密封保存,很快就会变质。
Loại hóa chất này nếu không bảo quản kín sẽ rất nhanh bị biến chất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây