Chi tiết từ vựng

变质 【biànzhí】

heart
(Phân tích từ 变质)
Nghĩa từ: Ôi; ương
Hán việt: biến chí
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

zhèpíng
这瓶
niúnǎi
牛奶
yǐjīng
已经
biànzhì
变质
le
了。
This bottle of milk has spoiled.
Lọ sữa này đã bị biến chất.
shíwù
食物
fàngdé
放得
tàijiǔ
太久
huì
biànzhì
变质
Food will spoil if it's left out too long.
Thức ăn để lâu sẽ bị biến chất.
wèile
为了
fángzhǐ
防止
biànzhì
变质
zhèxiē
这些
shípǐn
食品
xūyào
需要
chǔcún
储存
zài
yīnliángchù
阴凉处。
To prevent spoilage, these foods need to be stored in a cool place.
Để tránh biến chất, những thực phẩm này cần được bảo quản ở nơi mát mẻ.
Bình luận