zhì
chất lượng, bản chất
Hán việt: chí
ノノ一丨丨フノ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Bối (), giản thể giữ ý đo lường ( biến thể) giá trị (), chất lượng .

Thành phần cấu tạo

zhì
chất lượng, bản chất
Bộ Cân (biến thể)
Phía trên
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:chất lượng, bản chất
Ví dụ (5)
zhèjiànyīfudezhìliànghěnhǎo
Chất lượng của bộ quần áo này rất tốt.
wǒmenxūyàokànqīngshìwùdeběnzhì
Chúng ta cần nhìn rõ bản chất của sự việc.
wǒmenzhìlìyúwèikèhùtígōngyōuzhìdefúwù
Chúng tôi tận tâm cung cấp dịch vụ chất lượng cao cho khách hàng.
shēnshàngyǒuyìzhǒngdútèdeyìshùqìzhì
Trên người cô ấy có một khí chất nghệ thuật độc đáo.
zhègewèntídexìngzhìfēichángyánzhòng
Tính chất của vấn đề này vô cùng nghiêm trọng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI