Hán Việt:CHẤT••Loại từ:Danh từ
8 nét
ノノ一丨丨フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
斤Cân+贝Bối
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
质
chất lượng, bản chất
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)

贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

质
chất lượng, bản chất
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:chất lượng, bản chất
ENTiếng Anh:quality, nature, substance, matter
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这件衣服的质量很好。
Chất lượng của bộ quần áo này rất tốt.
The quality of this piece of clothing is very good.
#2
我们需要看清事物的本质。
Chúng ta cần nhìn rõ bản chất của sự việc.
We need to see the true nature of things clearly.
#3
我们致力于为客户提供优质的服务。
Chúng tôi tận tâm cung cấp dịch vụ chất lượng cao cho khách hàng.
We are committed to providing our customers with high-quality service.
#4
她身上有一种独特的艺术气质。
Trên người cô ấy có một khí chất nghệ thuật độc đáo.
She has a unique artistic temperament.
#5
这个问题的性质非常严重。
Tính chất của vấn đề này vô cùng nghiêm trọng.
The nature of this problem is extremely serious.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây