Hán Việt:BIẾN••Loại từ:Động từ
8 nét
丶一丨丨ノ丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
亦Diệc+又Hựu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
变
thay đổi, biến đổi
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên (phía trên)
又
Bộ Hựu
Lại, bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

变
biến, biến đổi, thay đổi, trở nên, hóa thành.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:biến, biến đổi, thay đổi, trở nên, hóa thành.
ENTiếng Anh:To change, to become different, to transform.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
天气变了。
Thời tiết thay đổi rồi.
The weather has changed.
#2
你变瘦了。
Bạn gầy đi rồi (trở nên gầy).
You've gotten thinner.
#3
在这个故事里,青蛙变成了王子。
Trong câu chuyện này, con ếch đã biến thành hoàng tử.
In this story, the frog turns into a prince.
#4
他的脸色突然变了。
Sắc mặt anh ấy đột nhiên biến đổi.
His expression suddenly changed.
#5
时代在变,人也在变。
Thời đại đang thay đổi, con người cũng đang thay đổi.
Times are changing, and people are changing too.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây